27 thg 5, 2013

祝你一路顺风 Chúc bạn đi đường bình an


那一天知道你要走
Ngày ấy khi biết rằng bạn phải đi

我们一句话也没有说
Chúng ta cả 1 câu cũng không kịp nói

当午夜的钟声敲痛离别的心门
Tiếng chuông nửa đêm gõ vào nỗi đau ly biệt
却打不开我深深的沈默
Nhưng lại không thể mở ra sự trầm lặng chôn kín trong tôi

那一天送你送到最后
Ngày hôm ấy tiễn bạn đến cuối con đường
我们一句话也没有留
Chúng ta chẳng nói với nhau câu nào

当拥挤的月台挤痛送别的人们
Chốn sân ga chật kín những người mang nỗi đau ly biệt

却挤不掉我深深的离愁
Nhưng không quên được nỗi đau ly biệt trong tim tôi

我知道你有千言你有万语 却不肯说出口
Tôi biết rằng bạn có biết bao lời nhưng lại không chịu nói ra

你知道我好担心我好难过 却不敢说出口
Bạn hiểu rõ tôi rất lo rất buồn nhưng lại không dám nói ra

当你背上行囊 卸下那份荣耀
Khi bạn vác lên hành lý bỏ lại mọi sự vinh quang

我只能让眼泪留在心底
Tôi chỉ còn biết nén nước mắt trong lòng

面带着微微笑 用力的挥挥手
Giữ nụ cười trên khuôn mặt, cố gắng vẫy tay chào

祝你一路顺风
Chúc bạn đi đường bình an

当你踏上月台 从此一个人走
Khi bạn bước lên sân ga, từ đây chỉ có 1 mình đi

我只能深深的祝福你
Tôi chỉ còn biết âm thầm chúc phúc bạn

深深的祝福你 最亲爱的朋友
Âm thầm chúc phúc bạn, người bạn thân yêu nhất của tôi

祝你一路顺风
Chúc bạn đi đường bình an

Pinyin:

na

那
yītiān
一天
zhīdào
知道
nǐ
你
yào
要
zǒu
走
,
wǒmen
我们
yī
一
jù
句
huà
话
yě
也
méiyǒu
没有
shuō
说

dāng

当
wǔyè
午夜
de
的
zhōngshēng
钟声
qiāo
敲
tòng
痛
líbié
离别
 de
的
xīn
心
mén
门
,
què
却
dǎ
打
bù
不
kāi
开
wǒ
我
shēnshēn
深深
 de
的
chénmò
沉默

nà

那
yītiān
一天
sòng
送
nǐ
你
sòng
送
dào
到
zuìhòu
最后
,
wǒmen
我们
yī
一
jù
句
huà
话
yě
也
méiyǒu
没有
liú
留

dāng

当
yōngjǐ
拥挤
de
的
yuètái
月台
jǐ
挤
tòng
痛
sòngbié
送别
 de
的
rénmen
人们
,
què
却
jǐ
挤
bú / bù
不
diào
掉
wǒ
我
shēnshēn
深深
 de
的
lí
离
chóu
愁

wǒ

我
zhīdào
知道
nǐ
你
yǒu
有
qiān
千
yán
言
nǐ
你
yǒu
有
wàn
万
yǔ
语
què
却
bú / bù
不
kěn
肯
shuō
说
chūkǒu
出口

nǐ

你
zhīdào
知道
wǒ
我
hǎo / hào
好
dānxīn
担心
wǒ
我
hǎo / hào
好
nánguò
难过
què
却
bú / bù
不
gǎn
敢
shuō
说
chūkǒu
出口

dāng 

当
nǐ
你
 bèi
背
shàngxíng
上行
náng
囊
xiè
卸
xià
下
nà
那
fèn
份
róngyào
荣耀
,
wǒ
我
zhǐ
只
néng
能
ràng
让
yǎnlèi
眼泪
liúzài
留在
xīn
心
dǐ
底

miàn

面
dài
带
zhe 
着
wēiwēi
微微
xiào
笑
yònglì
用力
 de
的
huī
挥
huīshǒu
挥手
,
zhù
祝
nǐ
你
yīlùshùnfēng
一路顺风

dāng

当
nǐ
你
tà
踏
shàngyuè
上月
tái
台
cóngcǐ
从此
yī
一
gèrén
个人
zǒu
走
,
wǒ
我
zhǐ
只
néng
能
shēnshēn
深深
de
的
zhùfú
祝福
nǐ
你

shēnshēn

深深
 de
的
zhùfú
祝福
nǐ
你
zuì
最
qīn'àide
亲爱的
péngyou
朋友
,
zhù
祝
nǐ
你
yīlùshùnfēng
一路顺风





Từ mới:
 沉默 [chénmò]:  trầm lặng; lặng lẽ
拥挤 [yōngjǐ] chen; chen chúc; chen nhau
 离愁 [líchóu]  nỗi khổ biệt ly
担心 [dānxīn] lo lắng; không yên tâm; lo âu
 行囊 [xíngnáng] bọc hành lý; gói hành lý
 卸 [xiè] dỡ; tháo dỡ, cởi, từ bỏ
 荣耀 [róngyào] quang vinh; vinh hiển


Không có nhận xét nào:

Đăng nhận xét